A Bit Là Gì

2 Thông dụng2.1 Danh từ2.2 Danh từ2.3 Ngoại động từ2.4 Cấu trúc từ3 Chuyên ngành3.1 Cơ khí & công trình3.2 Toán & tin3.3 Xây dựng3.4 Kỹ thuật chung3.5 Địa chất4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /bit/

Thông dụng

Danh từ

Miếng (thức ăn...), mảnh, mẩua dainty bitmột miếng ngona bit of woodmột mẩu gỗa bit of stringmột mẩu dâyto smash to bitsđập tan ra từng mảnh Một chút, một tíwait a bitđợi một tí, đợi một chúthe is a bit of a cowardhắn ta hơi nhát gan một chút Đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...) (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ) Đồng tiềna threepenny bitđồng ba xu ( Anh)

Danh từ

Mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá Hàm thiếc ngựa Con số nhị phân (nghĩa bóng) sự kiềm chế Nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được

Ngoại động từ

Đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc (nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại

Cấu trúc từ

bit by bitdần dần; từ từ a bit long in the toothkhông còn là trẻ con nữa, lớn rồi bits of childrennhững em bé tội nghiệp a bit of crumpet/fluff/skirt/stuffngười đàn bà có nhan sắc quyến rũ a bit thickđiều bất hợp lý, điều vô lý bits and bobs, bits and piecesnhững vật linh tinh, những thứ lặt vặt not a bit of itchẳng tí nào cả, ngược lại là khác bits of furnituređồ đạc lắt nhắt tồi tàn to do one"s bitlàm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...) to get a bit on(thông tục) ngà ngà say to give someone a bit of one"s mindXem mind to draw the bitXem draw to take the bit between one"s teethchạy lồng lên (ngựa)

Thời quá khứ & động tính từ quá khứ của .bite

Chuyên ngành

Cơ khí & công trình

má ê tô mũi (cắt, xoáy)

Toán & tin

bit (đơn vị thông tin) số nhị phân

Xây dựng

mũi chìa vặn

Kỹ thuật chung

bit

Giải thích VN: Đơn vị cơ bản của thông tin theo hệ thống số nhị phân ( BInary digiT). Các mạch điện tử trong máy tính sẽ phát hiện sự khác nhau giữa hai trạng thái (dòng điện mức cao và dòng điện mức thấp) và biểu diễn các trạng thái đó dưới dạng một trong hai số nhị phân 1 hoặc 0. Các đơn vị cơ bản cao/thấp, đúng/sai, có/không, thế này/thế kia được gọi là các bit. Vì việc chế tạo một mạch điện tin cậy có thể phân biệt được sự khác nhau giữa 1 và 0 là tương đối dễ dàng và rẻ tiền, cho nên máy tính có khả năng xử lý nội bộ các thông tin nhị phân một cách rất chính xác, theo tiêu chuẩn, nó mắc ít hơn một lỗi nội bộ trong 100 tỉ thao tác xử lý.

búa đập đá cái bào gỗ cái đục chữ số nhị phân choòng khoan dao nhỏ đầu choòng đầu mỏ hàn đỉnh lưỡi cắt lưỡi dao lưỡi khoan mỏ hàn mỏ hàn đồng mỏ hàn vảy mũi mũi khoan mũi kìm mũi nhọn số nhị phân

Địa chất

mũi khoan, lưỡi khoan, mũi choòng, răng nhỏ

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounatom , butt , chicken feed * , chip , chunk , crumb , dab , dash , division , dollop , dose , dot , driblet , droplet , end , excerpt , flake , fraction , fragment , grain , iota , item , jot , lick * , lump , mite , modicum , moiety , molecule , morsel , niggle , parcel , part , particle , peanuts , pinch , portion , sample , scale , scintilla , scrap , section , segment , shard , share , shaving , shred , slice , sliver , smidgen , snatch , snip , snippet , specimen , speck , splinter , sprinkling , stub , stump , taste , tittle , trace , trickle , instant , jiffy , little while , minute , moment , second , space , spell , stretch , tick , while , 0, 1 , binary digit , binary unit , data , dram , drop , minim , ort , ounce , scruple , trifle , whit , mouthful , piece , paragraph , squib , story , time , routine* , brake , bridle , leash , restraint , snaffle , ace , bite , blade , check , curb , drill , granule , hair , minimum , morceau , mote , pittance , quanta , quantity , smack , snap , splice , tad , tincture , tinge , tool , vestige , wee verbbrake , bridle , check , constrain , curb , hold , hold back , hold down , hold in , inhibit , keep , keep back , pull in , rein

Từ trái nghĩa

nounwhole
Cơ khí & công trình, Kỹ thuật chung, Thông dụng, Toán & tin, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh, Xây dựng, Y sinh,