AMONG OTHER THINGS LÀ GÌ

Từ “inter alia” được sử dụng khá nhiều trong các tài liệu pháp lý. Từ “inter alia” là trạng từ, có nghĩa là “among other things” (cùng với những thứ khác).

Bạn đang xem: Among other things là gì

Từ “inter alia” được sử dụng khá nhiều trong các tài liệu pháp lý. Từ “inter alia” là trạng từ, có nghĩa là “among other things” (cùng với những thứ khác).Vị trí 1: Thông thường, trong các câu văn pháp lý, “inter alia” cùng hai dấu phẩy (commas) chia động từ và cụm danh từ hoặc mệnh đề đóng vai trò là complement hoặc object. Trong trường hợp này, “inter alia” có vai trò cung cấp thông tin rằng chủ thể làm nhiều vấn đề trong đó có vấn đề hoặc các vấn đề mà tác giả tập trung bằng việc nêu ra trong câu văn (được xác định bởi danh từ hoặc mệnh đề đóng vai trò là complement hoặc object này).Ví dụ 1:The defendant argued, inter alia, that the complaint was moot.Ở ví dụ này: tác giả muốn truyền đạt thông tin rằng bị đơn tranh luận nhiều vấn đề trong đó có vấn đề đơn khởi kiện không có ý nghĩa thực tế. Tác giả tập trung đến vấn đề đơn khởi kiện không có ý nghĩa thực tế trong câu văn.Vị trí 2: Trong trường hợp cấu trúc “modal + verb”, “inter alia” cùng hai dấu phẩy (commas) chia modal (can, shall, will,…) và verb. Trong trường hợp này, “inter alia” có vai trò cung cấp thông tin rằng chủ thể làm nhiều vấn đề trong đó có vấn đề hoặc các vấn đề mà tác giả tập trung bằng việc nêu ra trong câu văn (được xác định bởi danh từ hoặc mệnh đề đóng vai trò là complement hoặc object này).

Xem thêm: Đề Kiểm Tra 1 Tiết Công Nghệ 7 Hk2 Năm Học 2020, Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kì 2 Công Nghệ 7

Ví dụ 2:Such conditions and safeguards shall, as appropriate in view of the nature of the procedure or power concerned, inter alia, include judicial or other independent supervision, grounds justifying application, and limitation of the scope and the duration of such power or procedure. See ETS 185 – Convention on Cybercrime, 23.XI.2001, Article 15 (1)Trong ví dụ này tác giả thông tin rằng điều kiện và sự bảo hộ bao gồm nhiều thứ khác trong đó có giám sát tư pháp hoặc độc lập, cơ sở của yêu cầu, giới hạn phạm vi và thời hạn của quyền lực hoặc thủ tục này. Và những vấn đề được tác giả nêu trong câu văn là vấn đề tác giả muốn tập trung.

Vị trí khác: Tuy nhiên, vị trí của “inter alia” có thể như các ví dụ dưới đây:Ví dụ 3:The mother contended that the child should remain living in her primary care and any time spent by the child with the father should be supervised by reason of, inter alia, past domestic violence perpetrated by the father towards the mother including on occasions in the presence of the child (disputed by the father). See Davenport & Shaw <2016> FCCA 2171, para 44Ví dụ 4:Section 924(c)(2), in turn, defines a “drug trafficking crime” to mean “any felony punishable under,” inter alia, “the Controlled Substances Act (21 U. S. C. 801 et seq.).” See CARACHURI-ROSENDO v. HOLDER, 560 U. S. ____ (2010), at 2Ví dụ 5:That court determined that commercial information is “confidential” if, inter alia, disclosure would “cause substantial harm to the competitive position of the person from whom the information was obtained.” See NEW HAMPSHIRE RIGHT TO LIFE v. DEPARTMENT OF HEALTH AND HUMAN SERVICES, 577 U. S. ____ (2015), THOMAS, J., dissenting, at 2Các bạn thử xác định ý nghĩa của vị trí của "inter alia" trong ví dụ 3, 4 và 5 nhé.Có thể thấy rằng “Inter alia” là một từ vay mượn từ tiếng La tinh, việc sử dụng đôi khi dẫn đến khó hiểu. Vì vậy, ta nên dùng “among other things”.