Diệp Nhuệ Văn Là Ai

*

Bạn đang xem: Diệp nhuệ văn là ai

Bộ 167 金 kim <7, 12> 锐锐 duệ, nhuệ銳鋭 ruì, duì, yuèGiản thể của chữ 鋭.
锐 có 12 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)鋭 có 15 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)銳 có 15 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)
Bộ 120 糸 mịch <4, 7> 纹纹 văn紋 wénGiản thể của chữ 紋.
纹 có 7 nét, bộ mịch: sợi tơ nhỏ(120)玟 có 8 nét, bộ ngọc: đá quý, ngọc(96)闻 có 9 nét, bộ môn: cửa hai cánh(169)紋 có 10 nét, bộ mịch: sợi tơ nhỏ(120)芠 có 10 nét, bộ thảo: cỏ(140)蚊 có 10 nét, bộ trùng: sâu bọ(142)阌 có 11 nét, bộ môn: cửa hai cánh(169)雯 có 12 nét, bộ vũ: mưa(173)聞 có 14 nét, bộ nhĩ: tai (lỗ tai)(128)閿 có 16 nét, bộ môn: cửa hai cánh(169)閺 có 16 nét, bộ môn: cửa hai cánh(169)螡 có 16 nét, bộ trùng: sâu bọ(142)蟁 có 17 nét, bộ trùng: sâu bọ(142)
Bộ 30 口 khẩu <2, 5> 叶叶 hiệp, diệp葉 xié, yè, shè(Động) Cổ văn là chữ hiệp 協. § Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là hiệp vận 叶韻.§ Giản thể của chữ 葉.
叶 có 5 nét, bộ khẩu: cái miệng(30)枼 có 9 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)烨 có 10 nét, bộ hỏa: lửa(86)晔 có 10 nét, bộ nhật: ngày, mặt trời(72)葉 có 13 nét, bộ thảo: cỏ(140)曄 có 16 nét, bộ nhật: ngày, mặt trời(72)燁 có 16 nét, bộ hỏa: lửa(86)鍱 có 17 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)饁 có 19 nét, bộ thực: ăn(184)爗 có 20 nét, bộ hỏa: lửa(86)
1. Thiên cách: Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nhuệ(12) + 1 = 13 Thuộc hành: Dương Hoả Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: Vận số kiết, được mọi người kỳ vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục, tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc. (điểm: 10/20)

Xem thêm: Độ Pô Xăng Lửa Là Gì - Hướng Dẫn Độ Pô Xăng Lửa

2. Nhân cách: Nhân cách: Còn gọi là "Chủ Vận" là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Nhuệ(12) + Văn(7) = 19 Thuộc hành: Dương Thuỷ
Quẻ này là quẻ HUNG: Có tài năng, trí tuệ, có thể làm nên nghiệp lớn, nhưng quá cứng rắn lên có hoạ ngoài ý, khó tránh khổ sở, hoặc phải trốn tránh vì quan quyền, thiếu thực lực tài năng chấn hưng sự nghiệp. (điểm: 7,5/30)
3. Địa cách: Địa cách còn gọi là "Tiền Vận"(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Văn(7) + Diệp(5) = 12 Thuộc hành: Âm Mộc
Quẻ này là quẻ HUNG: Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ. (điểm: 5/20)
4. Ngoại cách: Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là "Phó vận" nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Diệp(5) + 1 = 6 Thuộc hành: Âm Thổ
Quẻ này là quẻ CÁT: Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc pock thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng pock. (điểm: 7,5/10)
5. Tổng cách: Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sauTổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét là Nhuệ(12) + Văn(7) + Diệp(5) = 24 Thuộc hành : Âm Hoả
Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: Vận cách ôn hoàn thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kết thừa dư khánh. (điểm: 20/20)
C. Mối quan hệ giữa các cách:

Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ - Hoả Quẻ này là quẻ Hung: Tuy được thành công lớn, nhưng có nhiều rối rắm, khốn cùng, xảy ra nhiều chuyện thị phi

Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ - Mộc Quẻ này là quẻ Trung Kiết: Cảnh nghộ an toàn, thành công thuận lợi gọi là hướng phát triển đi lên

Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Thuỷ - Thổ Quẻ này là quẻ Hung: Bất hoà với người khác, muốn vượt chội dễ bị mắc tội cùng người. Giữ được hoà bình khỏi bị người ám hại, gia đình duyên bạc

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên - Nhân - Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Hoả - Thuỷ - Mộc Quẻ này là quẻ : Vận thành công bị ức chế, không thể vươn lên, gặp ly loạn khốn khổ, tai hoạ bất ngờ, nhưng cũng có xuất hiện sự thành công khác thường ( hung ).


Đã có 1 người thích tên này. Nếu bạn thích bấm nút để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của mình, để người xem bình chọn giúp cho bạn. Bạn nên nhập ý nghĩa tên của mình vào ô "Ý Nghĩa tên" rồi bấm nút này. 8594
Ngọc Diệp (1055) An Diệp (84)
Trúc Diệp (77) Bách Diệp (74)
Hồng Diệp (74) Khánh Diệp (72)
Bích Diệp (69) Minh Diệp (67)
Thanh Diệp (54) Quỳnh Diệp (40)
Ánh Diệp (38) Thảo Diệp (35)
Hoàng Diệp (31) Bảo Diệp (25)
Bạch Diệp (19) Cát Diệp (17)
Anh Diệp (16) Hà Diệp (16)
Linh Diệp (15) Kim Diệp (14)
Thị Diệp (13) Thu Diệp (12)
Vân Diệp (12) Phương Diệp (11)
Mỹ Diệp (10) Huyền Diệp (10)
Xuân Diệp (10) Châu Diệp (8)
Ngân Diệp (8) Chi Diệp (7)
Như Diệp (7) Thúy Diệp (7)
Lam Diệp (6) Tâm Diệp (6)
Tú Diệp (6) Mẫn Diệp (4)
Ái Diệp (4) Yên Diệp (4)
Lạc Diệp (3) Hương Diệp (3)
Bội Diệp (3) Tố Diệp (3)
Ngọ Diệp (2) Bach Diệp (2)
Đan Diệp (2) Thái Diệp (2)
Lê Diệp (1) Phi Diệp (1)
Phúc Diệp (1) Quang Diệp (1)

Minh Châu (5056) Minh Anh (4900)
Ánh Dương (3710) An Nhiên (3444)
Nhật Minh (3154) Minh Khang (2958)
Gia Hân (2875) Gia Hưng (2759)
Kim Ngân (2718) Bảo Châu (2547)
Minh Khôi (2493) Anh Thư (2394)
Gia Huy (2370) Hải Đăng (2361)
Bảo Ngọc (2303) Linh Đan (2297)
Minh Ngọc (2196) Gia Bảo (2180)
Bảo Anh (2057) Minh Nhật (2055)
Khánh Linh (2047) Minh Quân (2032)
Phúc Hưng (2001) Tuấn Kiệt (1908)
Khôi Nguyên (1896) Quỳnh Anh (1877)
Thiên Kim (1839) Khánh Vy (1702)
Minh An (1679) Thiên Ân (1657)
Tuệ Lâm (1652) Phú Trọng (1646)
Phương Thảo (1620) Tuệ An (1609)
Bảo Khang (1588) Bảo An (1582)
Đăng Khoa (1550) Phương Linh (1543)
Nhật Vượng (1528) Tuệ Minh (1526)
Tú Anh (1520) Bảo Hân (1518)
Khánh An (1499) Đăng Khôi (1445)
Minh Đăng (1436) Minh Trí (1371)
Phương Anh (1369) Ngọc Hân (1368)
Hoàng Minh (1362) Minh Triết (1329)

“Đặt một cái tên hay là chìa khóa khởi đầu cho sự may mắn.”

Bố mẹ mong muốn gì ở con?

Hạnh phúc và khỏe mạnh Thành tích học tập tốt Quan hệ gia đình và xã hội tốt Công danh và sự nghiệp tuyệt vời

500.000 VND