Extended Family Là Gì

Gia đình là món quà tuyệt diệu nhất mà mỗi chúng ta được nhậntrongcuộc đời này. Đó là “nơi để trở về” saumột sốtháng ngày rong ruổi, là nơi được vỗ về saumột sốvấp ngã , là nơi ngập tràn tình yêu thương ấm áp,… .Vậyvì saobạn không cùng Tự học IELTStìm hiểumột sốtừ vựng tiếng Anh về gia đình để cùngsharevề tổ ấm ngọt ngào củabạn?

Sau đây, Tự học IELTS sẽ gửi tặng bạn trọn bộ từ vựng tiếng Anh về gia đình các bạn cùng xem nhé!


Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Gia đình gồm cha mẹ và con cái (nuclear family)

Ở Việt Nam,nuclear familylà kiểu gia đình phổ biến nhất. Chính từ nơi này, yêu thương sẽ kết trái và tạocần phảicácnguồn sống mới. Gia đình là tế bào của xã hội, và chínhcáctổ ấm này đã góp phần tạocần phảimột xã hội văn minh và phát triển.

Bạn đang xem: Extended family là gì

Parents/ˈpeərənt/:ba mẹMother/ˈmʌðə(r)/:mẹFather/ˈfɑːðə(r)/:baChild/tʃaɪld/(số ít) =>Children/ˈtʃɪldrən/( số nhiều):con cáiDaughter/ˈdɔːtə(r)/:con gáiSon/sʌn/:con traiSibling/ˈsɪblɪŋ/:anh chị em ruộtSpouse/spaʊs/:vợ chồngHusband/ˈhʌzbənd/:chồngWife/waɪf/:vợ

Gia đình gồm nhiều thế hệ (extended family)

Gia đình gồm nhiều thế hệ lại cómột sốgiá trị rất hay cần được gìn giữ. Đó làmột sốgiá trị văn hóa được lưu truyền theo thời gian, là sự gắn bóthân thiệngiữamột sốthành viêndướigia đình, và là sựloạimựcdướinếp sống gia đình.


*
*

Take after:trông giống

Eg: My brother really takes after my father. ( Anh trai tôi giống hệt bố tôi).

Give birth to: sinh em bé

Eg: She has just given birth to a lovely girl.

Get married to sb: cướingười nàolàm chồng/vợ

Eg: John is very happy to get married to Sam.

Xem thêm: Con Gì Mình Đồng Da Sắt. Hai Con Mắt Trên Lưng. Cái Chân Giữa Bụng. Là Gì?

Propose to sb: cầu hônngười nào

Eg: He admitted that he was bubble when proposing to Sam. ( Anh ấy thừa nhận rằng anh ấy rất hồi hộp khi cầu hôn Sam).

Run in the family: cùng chung đặc điểm gìdướigia đình

Eg: Tanned skin runs in my family. ( Gia đình tôingười nàocũng có làn da nâu )

To have something in common: có cùng điểm chung

Eg: My mother and I have many things in common, such as loving yoga and pursuing healthy lifestyles.

Get along with somebody: hoàn thuận vớingười nào

Eg: My daughter and son get along well with each other.

Mong rằng với những từ vựng tiếng Anh về gia đình mà Tự học IELTS đã tổng hợp ở trên sẽ giúp bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Chúc bạn thành công.

www.nayaritas.net


*


Cộng đồng nayaritas.net - Chia sẻ tài liệu, kinh nghiệm ôn luyện thi IELTS. Tham gia ngay Group Tự Học IELTS 8.0