Speaking Of Which Là Gì

Which là gì? Which có nghĩa là cái nào, là một giới từ thông dụng trong tiếng anh.

Bạn đang xem: Speaking of which là gì

Which, cùng với Where – ở đâu, How – như thế nào, What – cái gì, When – khi nào, Why – vì sao, chúng tạo thành một cụm phó từ được sử dụng phổ biến.Bạn đang xem: In which là gì

Các bạn đã bao giờ nghe đến từ Which chưa? Nếu nghe rồi, bạn có hiểu từ Which là gì không vậy? Và liệu bạn có biết Which được sử dụng như thế nào và trong những trường hợp nào không?

Hôm nay, Aucafe sẽ đưa ra cho bạn những kiến thức liên quan đến từ Which mà chúng tôi cho rằng nó thực sự hữu ích đối với bạn. Đừng quên đồng hành cùng chúng tôi cho đến cuối bài viết bạn nhé!

Có thể bạn quan tâm: Cung là gì? Cung về hàng hóa được biểu thị như thế nào?

Tóm tắt nội dung

1 Which là gì?

Which là gì?

Bạn đang xem: In which là gì

*

Nghe đến Which thì nhiều bạn thực sẽ cả thấy rất rất quen thuộc. Vậy Which là gì? Which là một phó từ quan trọng nằm trong một dạng câu trong tiếng anh và nó thường đứng đầu câu nếu là câu hỏi. Which mang ý nghĩa ngữ pháp rất quan trọng và để bạn đọc có thể hiểu hơn về từ này, sau đây chúng ta hãy cùng phân tích ý nghĩa về mặt ngữ pháp của từ Which.

Whichpen do you prefer? – Bạn thích cái bút nào vậy?Trong một trường hợp khác, từ Which có thể dùng để chỉ ấy, đó.

Xem thêm: Chùm Truyện Cười Ngắn Về Học Sinh, Đố Bạn Nhịn Được Cười!!!

VD như: Shestayed here three months, during which time she helped me a great deal in my study – Cô ta ở lại đây ba tháng, trong thời gian đó anh ta giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc học tậpTrywhich method you please – Hãy thử bất cứ phương pháp nào (mà) anh thích. Trong trường hợp này, Which không đứng ở đầu câu mà nó kết hợp với các từ ngữ khác để nhằm diễn tả ý bất cứ…nào của người nói.Sheannounced a drought, which forecast comes true – Cô ta nói là sẽ có hạn hán, lời tiên đoán ấy đã thành sự thực

Từ Which nắm giữ những chức năng nào trong câu?

Một chức năng khác của từ Which chính là đại từ quan hệ, được hiểu là: Cái mà, mà hay điều mà, cái mà, cái đó, điều đó, sự việc. Một số ví dụ về chức năng đại từ quan hệ của từ Which:

My sister can speak, write, understand and read English – Chị gái tôi có thể nói, viết, hiểu và đọc được tiếng AnhThebook which he was speaking of (of which he was speaking) was very interesting – Quyển sách mà anh ta đang nói tới là một quyển rất thú vịSpeakingof which, have you heard the news today? – Nhắc mới nhớ, các bạn đọc tin tức ngày hôm nay chưa? Đây chính là một ý nghĩa thông tục của từ Which.Ifhe comes, which is not likely, I’ll tell him at once – nếu nó tới, điều mà không có gì là chắc chắn, tôi sẽ bảo nó ngayHewas dropped when he was a boy, which made him a permanent invalid – Anh ta bị ngã khi còn nhỏ, điều đó đã làm cho anh ta thành tàn tật suốt đời

Kết luận về từ Which

Which có nghĩa là cái nào, là một giới từ thông dụng trong tiếng anh. Which, cùng với Where – ở đâu, How – như thế nào, What – cái gì, When – khi nào, Why – vì sao, chúng tạo thành một cụm phó từ được sử dụng phổ biến. Từ Which nắm giữ những chức vụ quan trọng trong câu chính vì thế mà bạn cần phải biết và hiểu chính xác về Which là gì? Từ đó mới có thể sử dụng được từ Which một cách đúng mục đích và chính xác nhất.